• [ みたす ]

    n

    đáp ứng

    v5s

    làm thỏa mãn/làm đầy
    要求を満たす: làm thỏa mãn yêu cầu

    Kinh tế

    [ みたす ]

    đáp ứng nhu cầu/thỏa mãn nhu cầu [to satisfy (needs) (vt)]
    Category: Tài chính [財政]

    Tin học

    [ みたす ]

    điền vào/phủ đầy [to fill]
    Explanation: Trong các chương trình bảng tính, đây là một thao tác nhằm nhập cùng một văn bản, trị số (các con số, ngày tháng, giờ, hoặc công thức), hoặc một tuần tự nhiều trị số vào trong phiếu công tác. Trong Lotus 1 - 2 - 3 chẳng hạn, bạn dùng lệnh/Data Fill để điền vào một dải các trị số dùng để chỉ trị số ở ô thứ nhất, gia số tăng hoặc giảm đối với mỗi số đặt trong dải, và con số mà Lotus phải dừng quá trình điền ở đó. Đồng nghĩa với data series.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X