• Kỹ thuật

    [ ようせつヒュームのうど ]

    nồng độ khói hàn [weld fume concentration]
    Explanation: 空気中に含まれる溶接ヒュームの量(mg/m3)。

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X