• [ ため ]

    n

    bởi vì/mục đích là/ vì/ cho/ vị
    君のためを思えばこそ言うのだ:nghĩ cho anh nên mới nói ra như thế
    芸術のための芸術:nghệ thuật vị nghệ thuật

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X