• [ ぶつぶつ ]

    n

    vật/ hàng hoá
    硬貨や紙幣ができる前は、人々は物々交換で暮らしていた :Trước khi tiền xu và tiền giấy được lưu hành, con người sống bằng cách trao đổi hàng hóa.
    物々交換経済 :Nền kinh tế trao đổi hàng hóa
    sự phát ban

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X