• [ きょうりょう ]

    adj-na

    hẹp hòi/ít độ lượng/nhỏ mọn/ích kỷ/nhỏ nhen/vụn vặt/đê tiện/bần tiện
    狭量だと感じる: cảm thấy hẹp hòi
    どうしようもなく狭量な: cực kỳ hẹp hòi
    狭量な考えの人: người có suy nghĩ hẹp hòi, nhỏ nhen
    狭量な頑迷: bướng bỉnh hẹp hòi
    狭量な態度: thái độ hẹp hòi
    狭量な保守主義で: chủ nghĩa bảo thủ ích kỷ
    狭量な心: trái tim hẹp hòi, ích kỷ, nhỏ nhen

    n

    lòng dạ chật hẹp/sự hẹp hòi/sự ít độ lượng/sự nhỏ mọn/sự ích kỷ/sự nhỏ nhen/sự vụn vặt/sự đê tiện/sự bần tiện
    狭量だと感じる: Tôi cảm thấy sự hẹp hòi
    狭量な考えの人: Người có suy nghĩ nhỏ mọn
    狭量な態度 : Thái độ đê tiện.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X