• [ もうしあげる ]

    v1

    nói/kể/diễn đạt/phát biểu
    その裁判の成り行きについては、推測を申し上げることすらいたしかねます :Tôi từ chối phát biểu về kết quả của vụ xét xử
    デリケートな問題ですし極秘事項でもありますので、これ以上詳細を申し上げることはできません。 :Vì là vấn đề nhạy cảm và có 1 số điều khoản bí mật nên tôi không thể nói cụ thể hơn được.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X