• [ とざんか ]

    n

    Người leo núi
    彼女はエベレスト山に登頂後、登山家として有名になった :cô ấy trở nên nổi tiếng là người leo núi sau khi leo lên đỉnh Everest

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X