• [ てき ]

    n

    đích

    adj-na, suf

    mang tính chất
    経済的問題: Vấn đề mang tính kinh tế
    政治的事件: Sự kiện mang tính chính trị

    [ まと ]

    n

    đối tượng
    ダイアナ姫のファッションはいつも注目の的だ。: Thời trang của công nương Diana luôn là đối tượng cho sự chú ý.
    cái đích
    弾丸は的に当たった。: Viên đạn trúng đích.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X