• [ えほん ]

    n

    sách tranh/truyện tranh
    ちょっと変わった絵本: truyện tranh có nội dung mới mẻ, lạ
    子ども向きの絵本: truyện tranh dành cho trẻ em
    多色刷りの絵本: truyện tranh nhiều màu
    その絵本は、色とりどりできれいだった: quyển sách tranh (truyện tranh) này có nhiều màu rất đẹp

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X