• [ ばちあたり ]

    adj-na, adj-no

    bị trừng phạt/bị báo ứng
    罰当たりであること :đáng trừng phạt/ đáng đời
    罰当たりな行い :Hành vi hồ đồ/ hành vi đáng trừng phạt

    n

    sự bị trừng phạt/sự bị báo ứng
    この罰当たりめ! :Thật là kẻ vô ơn./ mày đáng bị báo ứng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X