• [ ちょうこう ]

    n

    sự nghe giảng
    あの方の近松の講演を一度聴講したことがあります。: Tôi đã một lần đi nghe bài giảng của bà ấy về Chikamatsu.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X