• [ げんごがく ]

    n

    ngôn ngữ học
    (この講座について少し説明してくださいますか)(ええ、ではまず言語学とは何かを説明すべきでしょうね): "thầy có thể giải thích một chút cho em về khóa học này không ạ?" "Ừ, trước tiên, tôi sẽ phải giải thích về mặt ngôn ngữ học, nó được gọi là gì"
    言語学の修士課程を修了する: kết thúc khóa học thạc sĩ về ngôn ngữ học

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X