• [ ざいばつ ]

    n

    tài phiệt/tư bản tài chính
    đa thần

    Kinh tế

    [ ざいばつ ]

    tài phiệt [big business; plutocracy]
    Explanation: 第二次大戦前の日本において発達をとげた経営形態で、一族・一門の家族的関係のもとに閉鎖的に結合した資本家の多角的経営体。三井・三菱・住友など。大資本家の一族。
    'Related word': コンツェルン

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X