• [ しょうよ ]

    n

    thưởng/giải thưởng/ tiền thưởng

    Kinh tế

    [ しょうよ ]

    tiền thưởng [Bonus]
    Explanation: 賞与は、ボーナス、一時金、報奨金、夏期手当、冬期手当、年末手当などと呼ばれている。元来は支払いか否かは使用者の自由であるが、就業規則や労働契約で記載されていれば賃金として支払義務がある。

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X