• [ えっけん ]

    n

    sự vượt quyền
    反対派を封じるなんて議長の越権行為だ。: Chủ tịch nghị viện đã có hành vi vượt quyền khi từ chối phe đối lập.
    lạm quyền

    adj-no

    vượt quyền/vượt thẩm quyền/quá thẩm quyền
    越権行為: hành vi vượt quá thẩm quyền
    ~を越権行為と見なす: coi là một hành vi vượt thẩm quyền
    越権行為を行う: có hành vi vượt thẩm quyền

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X