• [ おうごん ]

    n, adj-no

    hoàng kim/vàng
    黄金で作った像: bức tượng bằng vàng
    彼女の宝は黄金でもなければ宝石でもなく、アルバムだった: với cô ấy cái quí nhất không phải là vàng hay đá quí mà là những anbum ảnh
    黄金のノート : quyển sách vàng
    黄金の稲穂 : hạt lúa vàng

    [ こがね ]

    adj-no

    vàng/bằng vàng
    黄金の杯: Cốc vàng (bằng vàng)
    黄金の像: Tượng vàng (bằng vàng).

    n

    vàng/tiền vàng
    ロンドンの街は、道が黄金で舗装されている: Những con phố của London đường xá đều được lát bằng vàng (tiền vàng)
    黄金の王国: Vương quốc vàng (tiền vàng).

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X