• [ ねずみ ]

    n

    màu xám đen/màu nâu thẫm
    鼠径部リンパ節肥大 :sự phình to các mô phần đường kính màu nâu
    con chuột/chuột
    内弁慶の外鼠 :là con hổ khi ở nhà và là con chuột khi ở bên ngoài
    鼠咬症 :bệnh do chuột cắn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X