-
tính từ
gần
- 우리 집은 학교에서 가깝다: :nhà tôi ở gần trường học
- 나는 그와 친형제처럼 가깝다: :tôi và nó gần như thể anh em ruột
- 일어나 보니 정오에 가까운 시간이었다: :mới dậy mà đã gần tới thời gian trưa rồi
- 다 큰 녀석이 하는 짓은 어린애에 가깝다: lớn mà hành động gần như trẻ con
- 시험이 가까워서인지 도서관에 자리가 꽉 찼다: :gần thi rồi mà thư viện vẫn chật kín chỗ
- 나는 가까운 친척이라곤 이모 한 분이 계실 뿐이다: :nếu nói về họ hàng gần thì tôi chỉ có mỗi dì thôi
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
