• tính từ

    nhẹ,nhẹ nhàng
    가벼운 이불: :cái chăn nhẹ
    기름은 물보다 가볍다: :dầu nhẹ hơn nước
    상처를 가볍게 입다: :bị thương nhẹ
    가벼운 발걸음: :bước chân nhẹ nhàng
    가벼운 식사: :bữa ăn nhẹ


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X