• 약세 [弱勢] 『증권』 {bearishness } tính hay gắt, tính hay cau; tính thô lỗ, tính cục cằn


    {a slack } uể oải, chậm chạp, chùng, lỏng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mềm yếu, yếu ớt, nhu nhược, dễ bị ảnh hưởng, dễ bị lung lạc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng, ế ẩm, làm mệt mỏi, làm uể oải, đã tôi (vôi), phần dây chùng, thời kỳ buôn bán ế ẩm, (thông tục) sự chơi, sự nghỉ ngơi, sự xả hơi, (tiếng địa phương) sự hỗn láo, sự xấc lấc, (số nhiều) quần, than cám (để làm than nén), nới, làm chùng (dây), (thông tục) nghỉ ngơi, xả hơi, (thông tục) phất phơ, chểnh mảng, tôi (vôi), giảm bớt nhiệt tình, giảm bớt sự cố gắng, giảm bớt tốc lực, đi chậm lại (xe lửa)
    ㆍ 약세가 되다 {slacken } nới, làm chùng (dây); duỗi (bắp thịt); thả lỏng (đen & bóng), làm chận lại; chậm (bước) lại, làm giảm bớt, làm dịu bớt, làm bớt quyết liệt, trở nên uể oải, trở nên phất phơ, trở nên chểnh mảnh, giảm bớt, đình trệ (sự buôn bán), dịu đi, bớt quyết liệt


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X