• 어떤1 [무슨] what / what kind[sort] of / what ‥ like</B></FONT>ㆍ 어떤 학교입니까 What kind of school is it?ㆍ 어떤 방법으로 달아났느냐 How did you (manage to) get away?ㆍ 김 씨는 어떤 사람입니까 What sort of man is Mr Kim?ㆍ 어떤 이유로 그 사람을 만나러 갔느냐 Why did you go to see him?ㆍ 어떤 이유인지는 모르지만 그는 거절했다 He refused for some reason or other</LI></UL> / I don't know why, but he refused2 {}[여하한]ㆍ 어떤 상황 아래에서도 거짓말을 해서는 안 된다 {You must not tell a lie under any circumstances}ㆍ 어떤 일이 생길지라도 나는 그것에 대한 각오[준비]가 되어 있다 Whatever happens, I am prepared for itㆍ 어떤 희생을 치르더라도 그것을 해내고야 말겠다 I will accomplish it at any cost[at all costs]ㆍ 어떤 일이 있어도 나는 반대한다 {I am dead set against it}ㆍ 어떤 일이 있어도 그녀와는 헤어지지 않겠다 I won't part with her for all the world3 [어느] {a certain} chắc, chắc chắn, nào đó, đôi chút, chút ít, chắc, chắc chắn, đích xác, (xem) make {one} một, như thế không thay đổi, (xem) all, kết hôn, lấy nhau, một, một giờ, cú đấm, tính tống thể và tính thống nhất, đã làm lành (với ai), đồng ý (với ai), (xem) year, chắc chắn là anh ta sẽ không đến, lần lượt từng người một, từng cái một, (xem) another, một người nào đó, một (người, vật...), người ta, ai {some} nào đó, một ít, một vài, dăm ba, khá nhiều, đáng kể, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đúng (thật) là, ra trò, một vài, một ít (người, cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) và còn nhiều hơn thế nữa, (từ lóng) đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi, khoảng chừng(▶ one은 부정의 경우, some은 미지의 사람이나 사물에, a certain은 알고는 있으나 분명히 하고 싶지 않을 때 씀)ㆍ 어떤 곳에 at a certain placeㆍ 어떤 날 {one day}ㆍ 어떤 때에 {once} một lần, một khi, trước kia, xưa kia, đã có một thời, (xem) all, ngay một lúc, cùng một lúc, lập tức, ít nhất là một lần, (xem) again, (tục ngữ) phải một bận, cạch đến già, một lần cho mãi mãi; dứt khoát, thỉnh thoảng, đôi khi, khi mà, ngay khi, một khi, một lầnㆍ 어떤 경우에는 {in some cases}ㆍ 어떤 사람 a certain person / somebodyㆍ 이것은 어떤 책에서 읽은 적이 있다 {I read about it in a certain book}ㆍ 어떤 사람은 그렇게 말할지도 모른다 {Some may say so}ㆍ 나는 그렇게 생각하나 어떤 사람은 그렇지 않다 I think so but some people don'tㆍ 어떤 사람들은 바다로, 어떤 사람들은 산으로 갔다 {Some people went to the sea and others to the mountains } (C) 2007 www.TừĐiểnTiếngViệt.net


    3 [어느] {a certain } chắc, chắc chắn, nào đó, đôi chút, chút ít, chắc, chắc chắn, đích xác, (xem) make


    {one } một, như thế không thay đổi, (xem) all, kết hôn, lấy nhau, một, một giờ, cú đấm, tính tống thể và tính thống nhất, đã làm lành (với ai), đồng ý (với ai), (xem) year, chắc chắn là anh ta sẽ không đến, lần lượt từng người một, từng cái một, (xem) another, một người nào đó, một (người, vật...), người ta, ai


    {some } nào đó, một ít, một vài, dăm ba, khá nhiều, đáng kể, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đúng (thật) là, ra trò, một vài, một ít (người, cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) và còn nhiều hơn thế nữa, (từ lóng) đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi, khoảng chừng
    ㆍ 어떤 때에 {once } một lần, một khi, trước kia, xưa kia, đã có một thời, (xem) all, ngay một lúc, cùng một lúc, lập tức, ít nhất là một lần, (xem) again, (tục ngữ) phải một bận, cạch đến già, một lần cho mãi mãi; dứt khoát, thỉnh thoảng, đôi khi, khi mà, ngay khi, một khi, một lần


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X