• {funny } buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài, là lạ, khang khác, (thông tục) lời nói buồn cười; câu chuyện khôi hài, (số nhiều) tập tranh khôi hài, tập tranh vui, thuyền một người chèo


    {humorous } khôi hài, hài hước; hóm hỉnh


    {waggish } nói đùa; tinh nghịch


    {jocular } vui vẻ, vui đùa; hài hước, buồn cười


    {jocose } đùa bỡn, vui đùa; hài hước, khôi hài


    {jesting } nói đùa, nói giỡn, pha trò


    {clownish } hề, như hề, vụng về, quê kệch, thô lỗ; mất dạy


    {droll } khôi hài, buồn cười, như trò hề, kỳ cục, kỳ quặc, kỳ lạ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) anh hề; người làm trò khôi hài, đóng vai hề; làm trò hề, (+ with, at, on) đùa cợt, làm trò khôi hài


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X