• {an urchin } thằng nhóc; thằng nh i ranh, thằng ranh con, đứa trẻ cầu b cầu bất ((thường) street,urchin), (động vật học) nhím biển ((thường) sea,urchin)


    {an imp } tiểu yêu, tiểu quỷ, đứa trẻ tinh quái, (từ cổ,nghĩa cổ) đứa trẻ con, chắp lông, cấy lông (cho cánh chim ưng bị gãy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mở rộng, thêm vào; sửa chữa


    {a rogue } thằng đểu, thằng xỏ lá ba que; kẻ lừa đảo, kẻ lêu lổng, thằng ma cà bông,(đùa cợt) thằng ranh con, thằng nhóc tinh nghịch, voi độc, trâu độc (không sống chung với đàn), (nông nghiệp) cây con yếu, cây con xấu, ngựa thi nhút nhát (hay hoảng); chó săn nhút nhát, (nông nghiệp) tỉa cây xấu, tỉa cây yếu


    (美口) {a prankster } người hay tinh nghịch, người hay đùa cợt, người chơi khăm


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X