• Intellectual level/ standard of the people: trình độ dân trí

    Thông dụng

    (cũ) People's cultural standard.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X