• Thông dụng

    Động từ.
    to post a bill, quote/set a (price).
    to issue (additional stocks)

    Danh Từ

    Initial Public Offering (IPO) - lên sàn chứng khoán lần đầu (bán cho công chúng)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X