-
n
いつう - [胃痛] - [VỊ THỐNG]
- anh có thuốc đau dạ dày không: 胃痛の薬はありますか?
- đau dạ dày nặng: 激しい胃痛
- có bệnh đau dạ dày đặc biệt: 特徴のある胃痛がある
- khổ vì bệnh đau dạ dày: 胃痛に悩む
いえん - [胃炎] - [VỊ VIÊM]
- gây ra chứng đau bao tử (đau dạ dầy) nặng: ひどい胃炎症を引き起こす
- Chứng viêm dạ dày rất nặng: 最も重症なタイプの胃炎
- Đau dạ dày chưa xác định được nguyên nhân (không rõ nguyên nhân): 原因不明の胃炎
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
