-
v
いく - [行く]
- Kỳ nghỉ đông này, tôi định đi Okinawa.: 僕はこの冬休みに沖縄に行く予定だ。
- Từ đây đến đó, đi thế nào là nhanh nhất.: そこへ行くにはどう行ったら一番早いですか。
- Từ Tokyo, có thể đi đến bán đảo Miura một cách đơn giản.: 三浦半島は東京から簡単に行ける。
- Đi bộ đi học.: 歩いて学校に行く。
- Mẹ đã đi chợ rồi.: ママは買い物に行ったよ。
- H
あるく - [歩く]
- đi dọc con đường: 通りを歩く
- đi bằng đầu ngón chân: つま先で歩く
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
