• n

    フィールド
    でんば - [電場] - [ĐIỆN TRƯỜNG]
    Áp dụng điện trường phù hợp cho ~: ~に適切な電場をかける
    Khúc cong của dải điện trường.: 電場バンドの曲がり
    でんじょう - [電場] - [ĐIỆN TRƯỜNG]
    Giọt mực mang điện bị chệch hướng trong không trung do điện trường tĩnh.: 帯電したインク粒子は空中で静電場によって偏向制御される
    Di chuyển với tốc độ cao trong điện trường.: 電場の中を高速で移動する
    でんじば - [電磁場]
    でんじき - [電磁気]
    でんかい - [電界] - [ĐIỆN GIỚI]
    Sản sinh ra một điện trường rất mạnh.: 極めて強い電界を生じさせる
    Kính hiển vi ion điện trường thăm dò nguyên tử.: 原子プローブ電界イオン顕微鏡

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X