• n

    しぼう - [志望]
    おもい - [思い]
    Tôi rất vui vì ước muốn bấy lâu nay của mình đã thành hiện thực.: 私は長い間の思いがかなって嬉しい。
    こころざす - [志す]
    Những ai ước muốn trở thành ngôi sao điện ảnh sẽ nhận vai diễn thử này.: 映画スターを志す人たちがこのオーディションを受けます。

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X