• v

    ゲップする
    おくび
    げっぷ
    ợ hơi bia: ビールのげっぷ
    ợ hơi sau khi ăn: 食後のげっぷ
    ợ mùi trứng: 卵のにおいのするげっぷ
    sắp ợ hơi: げっぷが出そうな
    ợ hơi một cách kiềm chế: 控えめなげっぷ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X