• v

    うりきれる - [売り切れる]
    Trong một buổi sáng đã bán sạch: 午前中で売り切れる
    vé của buổi hòa nhạc này đã được bán hết sạch: そのコンサートのチケットは売り切れた
    Bao đựng tiền lì xì cho năm mới đã bán hết sạch: お年玉年賀はがきは売り切れだ
    bổ sung số hàng dự trữ trong kho đã bán hết sạch: 売り切れた在庫を補充する
    bán hết sạch chỉ tr

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X