• n

    わな
    わな - [罠]
    Cảnh sát nghĩ là muốn đặt bẫy tên tội phạm vào lần sau: 警察は次のときにはその強盗を罠にかけたいと思った
    Anh ta bị mắc bẫy vào một âm mưu và đã mất hết tài sản tiết kiệm cho tuổi già: 彼は陰謀によって罠にかけられ、老後の蓄えを失った
    けいりゃく - [計略]
    rơi vào bẫy người khác đã giăng ra: ~にかかる
    giăng bẫy người khác: ~にかける
    おとしあな - [落とし穴]
    anh ta bị mắc bẫy: 彼はわな[落とし穴]に陥っている
    bẫy mà người nào đó hay bị mắc vào: (人)がよく陥る落とし穴
    cạm bẫy thường gặp: よくある落とし穴
    bẫy hổ: トラの落とし穴
    bẫy của cuộc sống kết hôn: 結婚生活の落とし穴

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X