• n

    オン
    Kỹ thuật viên thu âm đó đã bật máy thu băng để ghi âm bài hát mới: そのスタジオ・エンジニアは、新曲を録音するためにテープレコーダーをオンにした
    Hiện tượng bật và tắt : オン・オフ現象
    つける - [点ける]
    Đến giờ tin tức rồi, bật ti vi lên đi.: ニュースの時間だからテレビをつけなさい.
    つける
    ともす - [点す] - [ĐIỂM]

    Kỹ thuật

    リコイル

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X