• n

    ならし - [平均] - [BÌNH QUÂN]
    ごぶ - [五分]
    khả năng chiến thắng là cân bằng, năm mươi năm mươi: 勝つ可能性は五分五分だ
    cơ hội thành công cân bằng nhau (năm mươi năm mươi): 成功できるチャンスは五分五分だ
    chấp nhận sự cân bằng (năm mươi năm mươi): 五分五分と認める
    きんこう - [均衡]
    cân bằng tỷ giá hối đoái: 為替相場の均衡
    cân bằng giá cả: 価格均衡
    sự cân bằng xã hội dễ bị phá vỡ: 壊れやすい社会的均衡
    きんとう - [均等]
    cân bằng cơ hội (tuyển dụng): (雇用)機会均等
    cân bằng cơ hội việc làm: 職場の機会均等
    tạo cơ hội gì đó cân bằng (đồng đều, công bằng) cho ~: ...に均等な~の機会を与える
    tỷ lệ cân đối (cân bằng): 均等な割合
    trong điều kiện đồng đều (công bằng): 均等な条件の下で

    Tin học

    バランシング

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X