• n

    ケシ
    Trồng cây thuốc phiện: ケシの栽培
    Cấm trồng cây thuốc phiện: ケシの栽培を禁止する
    Chúng tôi có máy bay, cây vừng, quả thuốc phiện, cây quế và nho khô: プレーンとゴマ、ケシの実、シナモン・レーズンがあります
    Trồng cây thuốc phiện để sử dụng cho việc sản xuất thuốc phiện: アヘンの生産に用いられるケシを栽培する
    Ruộng c
    けし - [罌粟] - [ANH TÚC]
    Nhìn từ trên máy bay thấy ôtô nhỏ như hạt thuốc phiện: 飛行機からみると車がけし粒のようにみえた.
    Với anh ta thì không có một chút lương tâm nào tốt hơn bột thuốc phiện: 彼にはけし粒ほどの良心もない.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X