• n

    せんげん - [宣言]
    こうふ - [公布]
    công bố (ban hành) tiêu chuẩn liên quan: 関連する基準の公布
    こうひょう - [公表]
    công bố tin tức liên quan đến ~: ~に関する情報の公表
    công bố kết quả đánh giá: ~の評価結果の公表
    công bố khoảng cách giữa ~: ~間の格差公表
    こうかい - [公開]
    こうかい - [公開する]
    công bố thư tín cá nhân: 私信を ~
    こうげん - [公言する]
    công bố cho thiên hạ biết: 天下に ~
    こうひょう - [公表する]
    công bố với giới truyền thông về tư liệu lịch sử quân đội của ai: (人)の軍歴資料をマスコミに公表する
    công bố việc vận động viên đang lạm dụng thuốc: 競技者が薬物を乱用していると公表する
    công bố kết quả theo từng năm tài chính: 結果を毎事業年度に公表する
    せんげん - [宣言する]
    せんこく - [宣告する]
    はっする - [発する]
    はっぴょう - [発表]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X