• v

    じっかん - [実感する]
    かんずる - [感ずる]
    tôi biểu diễn nhạc cổ điển theo cảm nhận của riêng mình: 私はクラシック音楽の形式を習得した[身に着けた]上で、自分の感ずるままに演奏する
    かんせい - [感性] - [CẢM TÍNH]
    cảm nhận cao quý sẵn có của ai đó: (人)に備わった高潔な感性
    cảm nhận nghệ thuật: 芸術的な感性
    cảm nhận đối với sự công bằng mang màu sắc chính trị: 政治的公正さに対する感性
    じょうちょ - [情緒]
    cảm nhận sự khác biệt đất nước: 異国情緒
    センス
    trang phục thanh lịch, đem lại cảm nhận dễ chịu: ~ のいい服装

    Kinh tế

    ちかく - [知覚]
    Category: マーケティング

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X