• n

    [お祈り]
    hãy cầu khấn đi!: お祈りを唱えなさい
    lời cầu khấn đối với ~: ~よけの祈り
    cầu khấn cho hòa bình: 平和への祈り
    きがん - [祈願]
    cầu (khấn) chúa lòng thành: 神に祈願する
    cầu khấn cho vụ mùa bội thu: 五穀豊穣を祈願する
    thành tâm cầu khấn chúa: 神仏に祈願をこめる
    cầu (khấn) được mẻ lưới đầy (ngư dân): 大漁を祈願する
    カルト
    がっしょう - [合掌]
    giơ cao hai tay cầu nguyện: 合掌した両手を高く掲げて
    がっしょう - [合掌する]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X