• n

    ボーイ
    こ - [子] - [TỬ]
    Cậu bé bán báo dạo.: 新聞売子
    おとこのこ - [男の子]
    cậu bé trên mười tuổi: 10歳以上の男の子
    cậu bé nghịch ngợm: うるさい男の子
    các cô gái cười khúc khích khi cậu bé bị ngã xuống bể bơi: 男の子がプールに落ちた時、女の子たちはくすくす笑った
    tôi không thể tin được các cậu bé lại đi xuyên lỗ tai: 男の子が耳に穴をあけるなんて信じらんない

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X