• n

    いがい - [意外]
    lợi nhuận (của) trời cho: 意外の利潤
    thu nhập trời cho (từ trên trời rơi xuống): 意外の利得
    てんよ - [天与] - [THIÊN DỰ]
    Một món quà có giá trị nhất mà thần thánh ban cho chúng ta không phải là tài nguyên thiên nhiên mà là tinh thần thiên phú chẳng bao giờ thỏa mãn đã được cấy sâu trong lòng mỗi người.: 神が与えたもうた最も貴重な贈り物は天然資源ではなく人々の心に深く植え込まれた不満を言う天与の精神である。
    ひろいもの - [拾い物]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X