• adv

    よくよく - [善く善く]
    cực kỳ khó khăn về tiền bạc: よくよく金に困ります
    もっとも - [最も]
    chiến đấu với sự dũng cảm cực kỳ: 最も勇敢に戦う
    ひじょうに - [非常に]
    はなはだ - [甚だ]
    とても - [迚も]
    たまらない - [堪らない]
    ずいぶん - [随分]
    このうえもなく - [この上もなく]
    cực kỳ sung sướng: この上もなく喜んで
    このうえなく - [この上なく]
    một thứ mà mình cực kỳ thích: この上なくすてきなものの一つ
    ことのほか - [殊の外]
    ごく - [極]
    Tôi rất (vô cùng, cực, cực kỳ) thích bộ phim đó: 私はその映画を極好きだった
    Rey rất (vô cùng, cực, cực kỳ) thỏa mãn với chiếc xe ô tô mới.: レイは新しい車にとても(極) 満足している
    きわめて - [極めて]
    rất (cực kỳ) hiền lành: 極めておとなしい
    có thái độ rất (hết sức, cực kỳ) kiêu ngạo: 極めてごう慢な態度を取る
    がらりと
    がらり
    いとも
    からきし
    cực kỳ kém: ~がからきしへただ
    からっきし

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X