• v

    ひきうけ - [引受]
    しょうだく - [承諾]
    じゅだく - [受諾]
    じっこう - [実行]
    げんしゅ - [厳守する]
    chúng tôi hiện nay đang tiến hành một đợt tuyên truyền mới, nhưng tôi buộc phải chấp hành quy tắc bảo mật (giữ bí mật): われわれは現在、新たに宣伝活動中ですが、この秘密は厳守するよう誓います
    người chấp hành: 厳守する人
    うけとめる - [受け止める]
    げんしゅ - [厳守]
    chấp hành quy định về đội mũ bảo hiểm: ヘルメット着用厳守
    tuân thủ nghiêm ngặt (chấp hành) quy chế: 規則の厳守
    tuân thủ nghiêm ngặt (chấp hành) các điều khoản của hợp đồng: 契約条項の厳守

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X