• v

    たんとう - [担当する]
    Thanh tra Harada sẽ chịu trách nhiệm điều tra vụ giết người này.: その殺人事件は原田警部が担当した。
    うけもつ - [受け持つ]
    Chịu trách nhiệm về truyền đạt thông tin từ hệ thần kinh tới cơ bắp: 神経と筋肉の間の伝達を受け持つ物質
    Phụ trách dạy môn hóa học ở trường: その学校で化学を受け持つことになる
    かたがわり - [肩代わり]
    chịu trách nhiệm trả tiền học phí cho...: ~への学費をすべて肩代わりする
    chịu trách nhiệm trả tiền lương cho ai đó...: (人)の給料_ドルを肩代わりする
    せきにんする - [責任する]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X