• n

    すみ - [隅]
    コーナー
    cắt góc: コーナー・カット
    cổng góc: コーナー・ゲート
    góc tam giác: 三角コーナー
    chỉ vào góc thứ ~: 第_コーナーにさしかかって
    かたすみ - [片隅]
    góc tối không nhìn thấy gì: 暗くてよく見えない片隅
    khóc trong góc phòng: 部屋の片隅で泣いている
    かく - [角]
    Tổng các góc trong của một tam giác là 180 độ.: 三角形の内角の和は180度である。
    いちぐう - [一隅] - [NHẤT ÔI]
    một góc yên tĩnh: 静かな一隅
    mọi ngóc ngách cửa sổ: 窓の一隅に
    mọi ngóc ngách trong phòng: 部屋の一隅に
    アングル
    ngắm ai đó từ góc này: このアングルから(人)を見る
    thay đổi góc quay phim: 同じシーンでのカメラ・アングルの転換
    chụp ảnh ở nhiều góc độ khác nhau: 別のアングルで同時に_台のカメラを回す

    Kỹ thuật

    かくど - [角度]
    コーナ
    コーナー

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X