• adv

    げっそり
    げっそりする
    làm cho gầy đi (trở nên gầy mòn, hom hem): げっそりやせる
    gầy đi (sụt cân, trở nên gầy mòn): げっそりする
    ほそる - [細る]
    gầy đi do lo lắng: 心配で体が細る
    やせる - [痩せる]
    Dù bạn lo lắng đến gầy cả người nhưng tiền vay vẫn không giảm cho đâu.: 身が痩せるほど心配しても、借金が軽くなるわけじゃない。

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X