• v

    よきんする - [預金する]
    はっそうする - [発送する]
    つかわす - [使わす]
    だす - [出す]
    しおくり - [仕送りする]
    gửi sinh hoạt phí hàng tháng: 月々の生活費を―する
    おくる - [贈る]
    gửi hoa cho ai với lời nhắn: カードを添えて(人)に花を贈る
    cùng nhau gửi những lời chúc mừng tốt đẹp nhất đến ai: (人)と一緒に(人)に最も暖かな祝福を贈る
    おくる - [送る]
    gửi bằng thư điện tử: 電子メールで送る
    gửi cho bạn bè bài báo này: この記事を友人に送る
    khi chúng tôi đến Mỹ, chúng tôi đã mua rất nhiều đồ và gửi về Nhật Bản: アメリカへ行くときは、向こうでたくさん買い物をして日本へ送る
    gửi lời chúc tốt đẹp đến ai: にお見舞い言葉を送る
    あずける - [預ける]
    tôi gửi túi du lịch ở nhà ga: 旅行かばんを駅に預けた
    おとおし - [お通し]
    かいそう - [回送]
    tôi vừa gửi thư cho ngài để thông báo rằng, chuyến hàng ngài gửi cho tôi lần trước đã bị hỏng nặng: 前回送っていただいた商品は破損していましたことをお伝えするために、お手紙を差し上げた次第です。

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X