• n, exp

    ぎせき - [議席]
    ghế nghị sĩ (ghế trong quốc hội) không bầu lại được (bằng bầu cử): 改選されない議席(選挙で)
    số ghế trong quốc hội (nghị viện) được phân bổ cho từng hạt bầu cử: 一選挙区に割り当てられた議席
    số ghế còn lại trong quốc hội: 残りの議席

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X