• n

    リーグ
    どうし - [同士]
    チーム
    しゅうごう - [集合]
    かいしょ - [会所] - [HỘI SỞ]
    hội giao dịch công khai: 公開取引会所
    hội sản xuất lúa gạo: 米会所
    かいごう - [会合]
    かい - [会]
    hội cựu tu nghiệp sinh tổ chức vào ngày~ tháng~: _月_日に開かれる同窓会
    おまつり - [お祭り]
    "năm nào tôi cũng tham dự lễ hội ấy"--"lễ hội chắc lớn lắm nhỉ"--"cực kì hoành tráng": 「その祭りには毎年行ってるよ」「大きなお祭りなんでしょう?」「ものすごいよ」
    khi còn bé tôi rất thích đi xem lễ hội đó: 子どものころはそのお祭りに行くのが大好きだった
    đèn lồng ở lễ hội đó được thắp sáng rực và đủ màu sắc: そのお祭りのち

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X