• v

    わかる - [分かる]
    Sẽ hiểu thôi nếu sống cùng anh ta dù chỉ 1 hay 2 ngày.: 1日でも2日でも、彼と一緒に過ごしてみれば分かる。
    りょうかい - [了解する]
    りかい - [理解する]
    Anh phải bắt anh ta hiểu rõ ràng ở điểm này.: この点を彼にはっきり理解させなければならない.
    はあく - [把握する]
    こころえる - [心得る]
    え - [会する]
    えとく - [会得] - [HỘI ĐẮC]
    ごぞんじ - [ご存じ]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X