• v

    わかる - [分かる]
    りかい - [理解する]
    Anh phải bắt anh ta hiểu rõ ràng ở điểm này.: この点を彼にはっきり理解させなければならない.
    ちしき - [知識]
    たいとく - [体得する]
    こころえる - [心得る]
    けんしき - [見識]
    けんぶん - [見聞] - [KIẾN VĂN]
    Công dân có nhều kinh nghiệm, kiến thức, hiểu biết: 見聞の広い市民
    mở rộng tầm hiểu biết ở thế giới phương Tây: 西洋の世界で見聞を広める
    Mở mang kiến thức (tầm hiểu biết) của ai đó: 見聞を広める
    こころえ - [心得]
    nền văn hóa Nhật Bản từ xưa tới nay luôn được hiểu sống như thế nào để hòa hợp với thiên nhiên.: 従来の日本文化は、生態系の中で細心の注意を払って生活するすべを心得ていた。
    Anh ấy là một nhà họa sỹ bẩm sinh và anh ấy biết cách pha màu khi chưa được học về nó.: 彼は生まれながらの画家で、教わる前から色の混ぜ方を心得ていた。

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X